Dịch vụ ép phun nhựa cho sản xuất mẫu thử và sản phẩm hàng loạt.
- Cung cấp dụng cụ và phụ tùng nhanh chóng, chỉ từ 2 tuần.
- Từ khâu tạo mẫu đến sản xuất hàng loạt, tất cả đều được thực hiện nội bộ.
- Đặt hàng từ 100 đến hàng nghìn sản phẩm
Tại sao nên chọn TiRapid cho ép phun nhựa?
Đối thủ cạnh tranh
- Thời gian giao hàng chậm – kéo dài vài tuần hoặc thậm chí vài tháng.
- Số lượng đặt hàng tối thiểu rất cao (500–1000 chiếc)
- Sản xuất thuê ngoài, ít kiểm soát.
- Các lựa chọn vật liệu bị hạn chế (chỉ có các loại nhựa thông thường)
- Giao tiếp không rõ ràng, phản hồi DFM mơ hồ.
- Chất lượng không ổn định, dung sai không nhất quán.
VS
TiRapid
- Giao hàng đáng tin cậy – sản xuất hàng loạt trong 2-4 tuần, nguyên mẫu nhanh hơn.
- Số lượng đặt hàng tối thiểu hợp lý – 100 chiếc, có thể linh hoạt điều chỉnh quy mô.
- Sở hữu nhà máy riêng – kiểm soát hoàn toàn chất lượng, tiến độ và chi phí.
- Hơn 130 loại nhựa nhiệt dẻo và chất đàn hồi, bao gồm cả các loại dùng trong y tế và ô tô.
- Báo cáo DFM rõ ràng, dễ thực hiện kèm theo mỗi báo giá.
- Đạt chứng nhận ISO 9001 – dung sai lên đến ±0.02 mm
Khả năng ép phun của chúng tôi
Đúc nhựa
Chèn khuôn
Ép khuôn phủ (2K/Hai lần phun)
Khuôn đúc cao su silicon lỏng (LSR)
Hỗ trợ thiết kế
| Tính năng | Tiền tip |
|---|---|
| Dự thảo góc | Áp dụng độ nghiêng 1–3° để cải thiện khả năng tách phôi và giảm ứng suất dụng cụ. |
| Chiều dày | Giữ cho các bức tường có độ dày đồng đều, khoảng 2–4 mm đối với hầu hết các loại nhựa, để tránh bị cong vênh. |
| Bán kính và góc | Thêm các đường bo tròn (0.5–1 mm) vào các góc để tăng cường độ bền và độ liền mạch. |
| xương sườn | Để đảm bảo độ ổn định và khả năng tạo hình, chiều cao của gân nên được giới hạn ở mức gấp 3 lần độ dày thành. |
| Vị trí cổng | Đặt các van ở những đoạn dày hơn để đảm bảo dòng chảy tốt và giảm thiểu vết lõm. |
Vật liệu
ABS – Acrylonitrile Butadiene Styrene
Bền chắc, không trong suốt, cứng cáp, bề mặt bóng loáng.
HDPE – Polyethylene mật độ cao
Bán cứng, trong suốt, độ bền ngoài trời tuyệt vời.
HIPS - Polystyrene tác động cao
Cứng cáp, bền chắc, trong suốt, được sử dụng rộng rãi trong ngành đóng gói.
LDPE – Polyethylene mật độ thấp
Mềm dẻo, trong suốt, bền, kháng hóa chất tốt.
PA6 – Polyamide 6 (Nylon 6)
Cứng cáp, bền chắc, trong suốt, chống dầu và chống mài mòn.
PC – Polycarbonate
Cứng cáp, chịu va đập, ổn định, độ trong suốt tuyệt vời.
PC/ABS – Hỗn hợp Polycarbonate/ABS
Hỗn hợp cứng cáp, bền bỉ, chắc chắn, lý tưởng cho vỏ thiết bị điện tử.
PE – Polyetylen
Linh hoạt, bền bỉ, có khả năng chống mài mòn và kháng hóa chất tốt.
PMMA – Acrylic
Cứng, chắc, trong suốt như pha lê, có khả năng chịu được thời tiết tốt.
POM – Acetal/Delrin
Cứng cáp, bền chắc, trong suốt, được sử dụng rộng rãi trong ngành đóng gói.
PP - Polypropylene
Bán cứng, trong suốt, có thể tái chế, độ bền cao.
PS – Polystyrene
Cứng cáp, bóng loáng, trong suốt, nhưng dễ vỡ khi chịu lực.
PU – Polyurethane
Mềm dẻo, chống mài mòn, được sử dụng trong các loại gioăng và vật liệu xốp.
PVC - Polyvinyl clorua
Linh hoạt, chắc chắn, chống mài mòn, độ bền cao.
Bề mặt hoàn thiện
Được đúc theo khuôn (Tiêu chuẩn)
SPI Finishes
Kết cấu VDI
Pad In ấn
Các tùy chọn hoàn thiện bề mặt được hiển thị ở trên chỉ là một phần nhỏ trong số những gì chúng tôi có thể cung cấp. Chúng tôi cũng cung cấp các giải pháp hoàn thiện bề mặt tùy chỉnh được thiết kế để nâng cao cả hiệu suất và vẻ ngoài của các bộ phận của bạn. Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được tư vấn giải pháp phù hợp!
Từ nguyên mẫu đến sản xuất
Chúng tôi phục vụ các ngành công nghiệp
TiRapid cung cấp các giải pháp gia công chính xác cho các ngành công nghiệp mà độ chính xác và độ tin cậy là yếu tố không thể thiếu. Dịch vụ của chúng tôi hỗ trợ:
Câu Hỏi Thường Gặp
Dịch vụ ép phun nhựa là gì?
Dịch vụ ép phun nhựa là quá trình bơm nhựa nóng chảy vào khoang khuôn để tạo ra các chi tiết chính xác, có thể lặp lại và đạt tiêu chuẩn sản xuất.
Ép phun nhựa có những ưu điểm gì?
Nó mang lại hiệu quả cao, khả năng lặp lại tuyệt vời, nhiều lựa chọn vật liệu và khả năng sản xuất các hình dạng phức tạp ở quy mô lớn.
Những ngành công nghiệp nào sử dụng ép phun?
Các ngành công nghiệp bao gồm ô tô, thiết bị y tế, điện tử tiêu dùng, hàng không vũ trụ, robot và bao bì.
Ép phun giá bao nhiêu?
Chi phí phụ thuộc vào độ phức tạp của khuôn mẫu, số lượng sản phẩm và vật liệu. Nguyên mẫu có chi phí thấp hơn, trong khi các công cụ sản xuất đòi hỏi vốn đầu tư ban đầu cao hơn.
Mất bao lâu để nhận được các bộ phận được sản xuất bằng phương pháp ép phun?
Thời gian sản xuất thông thường là 2-4 tuần đối với các công cụ sản xuất hàng loạt, với các mẫu thử nghiệm có thể được cung cấp nhanh nhất trong vòng 2 tuần.
Dung sai của bạn đối với các bộ phận đúc là gì?
Chúng tôi duy trì dung sai tiêu chuẩn là ±0.2 mm, và có thể đạt được dung sai chặt chẽ hơn theo yêu cầu.
Kích thước tối đa của chi tiết đối với phương pháp ép phun là bao nhiêu?
Chúng tôi có thể đúc các chi tiết có kích thước lên đến 1000 mm, tùy thuộc vào hình dạng và vật liệu.
Số lượng đặt hàng tối thiểu là bao nhiêu?
Số lượng đặt hàng tối thiểu của chúng tôi bắt đầu từ 100 chiếc để đảm bảo hiệu quả chi phí.
Tôi có thể nhận được các bộ phận nguyên mẫu trước khi sản xuất hàng loạt không?
Vâng, chúng tôi cung cấp các mẫu thử nghiệm T1 trước khi sản xuất hàng loạt để phục vụ việc thiết kế và kiểm định chức năng.
Bạn có thể cung cấp dịch vụ thiết kế sản phẩm?
Đúng vậy, các kỹ sư của chúng tôi hỗ trợ phân tích DFM và tối ưu hóa thiết kế để cải thiện khả năng sản xuất.